あそこから人(ひと)影(かげ)が見(み)えた。 Có một bóng người thấp thoáng từ đằng kia. Từ:あそこから人(ひと)影(かげ)が見(み)えるĐã xác minh
ねえ、男(だん)子(し)のアソコ見(み)たことある? Này, cậu đã bao giờ nhìn thấy chỗ đó của con trai chưa? Từ:ね男(だん)子(し)のあそこ見(み)ることがある
あそこから人(ひと)影(かげ)が見(み)えた。 Có một bóng người thấp thoáng từ đằng kia. Từ:あそこから人(ひと)影(かげ)が見(み)えるĐã xác minh
あそこに寝(しん)台(だい)車(しゃ)が見(み)える。 Có thể thấy một chiếc xe chở quan tài ở đằng kia. Từ:あそこに寝(しん)台(だい)車(しゃ)が見(み)える