Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

聖(せい)地(ち)

せいちseichi

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thánh địa

    EN sacred place; holy ground; the Holy Land

  2. địa điểm có thật được dùng làm bối cảnh trong phim hoặc anime

    EN real-life location used as a setting in a novel, film, anime, etc.

    tiếng lóng

    このアニメの聖(せい)地(ち)を訪(たず)ねた。

    • Tôi đã đến thăm địa điểm linh thiêng của bộ anime này.

    Từ:アニメ聖(せい)地(ち)訪(たず)ねる

    Đã xác minh

    オタクの聖(せい)地(ち)である秋(あき)葉(は)原(ばら)で7人(にん)の死(し)者(しゃ)を出(だ)した無(む)差(さ)別(べつ)殺(さつ)人(じん)事(じ)件(けん)が起(お)こった。

    • Một vụ giết người hàng loạt đã xảy ra tại Akihabara, thánh địa của các otaku, khiến 7 người thiệt mạng.

Câu ví dụ 9

ここは聖(せい)地(ち)だ。

  • Nơi này là thánh địa.

Từ:ここは聖(せい)地(ち)だ

このアニメの聖(せい)地(ち)を訪(たず)ねた。

  • Tôi đã đến thăm địa điểm linh thiêng của bộ anime này.

Từ:アニメ聖(せい)地(ち)訪(たず)ねる

Ví dụ của biên tập

この地(つち)は、古(ふる)くから聖(せい)地(ち)とされています。

  • Vùng đất này được coi là vùng đất thánh từ xa xưa.

Từ:土(つち)古(ふる)くから聖(せい)地(ち)とされる

Ví dụ của biên tập

オタクの聖(せい)地(ち)である秋(あき)葉(は)原(ばら)で7人(にん)の死(し)者(しゃ)を出(だ)した無(む)差(さ)別(べつ)殺(さつ)人(じん)事(じ)件(けん)が起(お)こった。

  • Một vụ giết người hàng loạt đã xảy ra tại Akihabara, thánh địa của các otaku, khiến 7 người thiệt mạng.

Đăng nhập để tiếp tục