そのアニメは外(がい)国(こく)でも放(ほう)送(そう)されています。 Bộ anime đó cũng được phát sóng ở nước ngoài. Từ:そのアニメは外(がい)国(こく)でも放(ほう)送(そう)されるĐã xác minh
さてさて、みなさんは舞(まい)姫(ひめ)というアニメを知(し)っているでしょうか? Nào, không biết mọi người có biết bộ anime tên là Maihime không nhỉ? Từ:さてさて皆(みな)さんはというアニメを知(し)るでしょうか
そのアニメは外(がい)国(こく)でも放(ほう)送(そう)されています。 Bộ anime đó cũng được phát sóng ở nước ngoài. Từ:そのアニメは外(がい)国(こく)でも放(ほう)送(そう)されるĐã xác minh
さてさて、みなさんは舞(まい)姫(ひめ)というアニメを知(し)っているでしょうか? Nào, không biết mọi người có biết bộ anime tên là Maihime không nhỉ? Từ:さてさて皆(みな)さんはというアニメを知(し)るでしょうか
鉄(てつ)人(じん)が悪(あく)と戦(たたか)うアニメ。 Phim hoạt hình về một người máy sắt chiến đấu chống lại cái ác. Từ:鉄(てつ)人(じん)悪(あく)戦(たたか)うアニメVí dụ của biên tập
アニメの円(えん)盤(ばん)を予(よ)約(やく)した。 Tôi đã đặt trước đĩa anime rồi. Từ:アニメ円(えん)盤(ばん)予(よ)約(やく)Ví dụ của biên tập
このアニメの聖(せい)地(ち)を訪(たず)ねた。 Tôi đã đến thăm địa điểm linh thiêng của bộ anime này. Từ:アニメ聖(せい)地(ち)訪(たず)ねるVí dụ của biên tập