Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

アニメ

アニメanime

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    phim hoạt hình

    EN animation; animated film; animated cartoon; anime

    viết tắt

    Xem thêm: アニメーション

Câu ví dụ 55

アニメの沼(ぬま)にはまった。

  • Mình đã lún sâu vào thế giới anime rồi.

Từ:アニメ沼(ぬま)はまる

Ví dụ của biên tập

アニメのバンクが多(おお)い。

  • Phim hoạt hình có nhiều cảnh bank quá.

Từ:アニメバンク多(おお)い

Ví dụ của biên tập

日(に)本(ほん)のアニメ、好(す)きかい?

  • Bạn có thích anime Nhật Bản không?

Từ:日(に)本(ほん)アニメ好(す)き

Ví dụ của biên tập

このアニメの聖(せい)地(ち)を訪(たず)ねた。

  • Tôi đã đến thăm địa điểm linh thiêng của bộ anime này.

Từ:アニメ聖(せい)地(ち)訪(たず)ねる

Ví dụ của biên tập

アニメの第(だい)二(に)期(き)が始(はじ)まった。

  • Phần hai của anime đã bắt đầu.

Từ:アニメ期(き)始(はじ)まる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục