Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

はまる

はまるhamaru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ

    vừa, khớp, lắp vào

    EN to fit; to get into; to go into; to be fitted with (e.g. door with a window)

    thường viết bằng kana

  2. phù hợp, vừa vặn

    EN to be fit for (a job, etc.); to be suited for; to satisfy (conditions)

    thường viết bằng kana

    その役(やく)は彼(かれ)にはまっている。

    • Vai diễn đó rất hợp với anh ấy.

    Từ:役(やく)彼(かれ)はまる

    Đã xác minh
  3. sa lầy, bị kẹt

    EN to fall into; to plunge into; to get stuck; to get caught

    thường viết bằng kana

  4. rơi vào bẫy, bị lừa

    EN to be deceived; to be taken in; to fall into a trap

    thường viết bằng kana

  5. nghiện, say mê

    EN to get addicted to; to get deep into; to become crazy about; to become stuck on

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 110

ガラスが窓(まど)枠(わく)にはまる。

  • Tấm kính khớp vào khung cửa sổ.

Từ:ガラス窓(まど)枠(わく)はまる

Ví dụ của biên tập

その役(やく)は彼(かれ)にはまっている。

  • Vai diễn đó rất hợp với anh ấy.

Từ:役(やく)彼(かれ)はまる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục