Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

正(しょう)直(じき)

しょうじきshoujiki

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    trung thực; thẳng thắn

    EN honest; frank; candid; straightforward

    私(わたし)は正(しょう)直(じき)です。

    • Tôi trung thực.

    Từ:私(わたし)は正(しょう)直(じき)です

  2. trạng từ

    thành thật mà nói; một cách trung thực

    EN honestly; frankly

    正(しょう)直(じき)言(い)って私(わたし)はクラシック音(おん)楽(がく)が好(す)きじゃない。かたや、モリーの方(ほう)が完(かん)全(ぜん)にはまっている。

    • Thú thật là tôi không thích nhạc cổ điển. Ngược lại, Molly thì lại cực kỳ mê nó.

Câu ví dụ 351

正(しょう)直(じき)言(い)って私(わたし)はクラシック音(おん)楽(がく)が好(す)きじゃない。かたや、モリーの方(ほう)が完(かん)全(ぜん)にはまっている。

  • Thú thật là tôi không thích nhạc cổ điển. Ngược lại, Molly thì lại cực kỳ mê nó.

私(わたし)は正(しょう)直(じき)です。

  • Tôi trung thực.

Từ:私(わたし)は正(しょう)直(じき)です

彼(かれ)は正(しょう)直(じき)な男(おとこ)だ。

  • Anh ấy là một người đàn ông trung thực.

Từ:彼(かれ)は正(しょう)直(じき)男(おとこ)だ

彼(かれ)は正(しょう)直(じき)そうだ。

  • Anh ấy đúng là người thành thật.

Từ:彼(かれ)は正(しょう)直(じき)そうだ

彼(かれ)はとても正(しょう)直(じき)だ。

  • Anh ấy rất thật thà.

Từ:彼(かれ)はとても正(しょう)直(じき)だ

Đăng nhập để tiếp tục