Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

間(ま)違(ちが)う

まちがうmachigau

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -u)nội động từ

    sai; không đúng

    EN to be mistaken; to be incorrect; to be wrong

    Ghi chú: dùng dưới dạng 「〜が間(ま)違(ちが)っている」 hoặc 「〜が間(ま)違(ちが)った」

    彼(かの)女(じょ)は間(ま)違(ちが)っている。

    • Cô ấy sai rồi.

    Từ:彼(かの)女(じょ)は間(ま)違(ちが)う

  2. động từ nhóm 1 (godan, -u)ngoại động từ

    làm sai; mắc lỗi

    EN to make a mistake (in); to do incorrectly; to get wrong

  3. nhầm lẫn

    EN to mistake (one thing with another); to confuse

Câu ví dụ 477

彼(かの)女(じょ)は間(ま)違(ちが)っている。

  • Cô ấy sai rồi.

Từ:彼(かの)女(じょ)は間(ま)違(ちが)う

間(ま)違(ちが)ったに違(ちが)いない。

  • Chắc chắn là sai rồi.

Từ:間(ま)違(ちが)うに違(ちが)いない

たくさん間(ま)違(ちが)ったね。

  • Bạn sai nhiều quá nhỉ.

Từ:たくさん間(ま)違(ちが)うね

スレタイ間(ま)違(ちが)ってるぞ。

  • Tiêu đề thread sai rồi kìa.

Từ:スレタイ間(ま)違(ちが)うぞ

番(ばん)号(ごう)が間(ま)違(ちが)っています。

  • Số bị sai rồi.

Từ:番(ばん)号(ごう)が間(ま)違(ちが)う

Đăng nhập để tiếp tục