あなたの名(な)前(まえ)はリストからはずされた。 Tên của bạn đã bị xóa khỏi danh sách. Từ:あなたの名(な)前(まえ)はリストから外(はず)すĐã xác minh
ああ、もしかして名(な)前(まえ)を呼(よ)ばれるのが恥(は)ずかしいって? À, hay là bạn thấy ngại khi bị gọi tên? Từ:ああもしかして名(な)前(まえ)を呼(よ)ぶのが恥(は)ずかしいってĐã xác minh
「『ゆうき』って、やっぱ自(じ)分(ぶん)の名(な)前(まえ)入(い)れるんだ」「そうだよ、これがロープレの基(き)本(ほん)じゃん」 “Hóa ra là vẫn phải cho tên mình vào trong ‘Yuki’ nhỉ.” “Đúng vậy, đó chẳng phải là cơ bản của roleplay sao.” Từ:ってやっぱ自(じ)分(ぶん)の名(な)前(まえ)入(い)れるんだそうよこれがロープレ基(き)本(ほん)じゃん
あなたの名(な)前(まえ)はリストからはずされた。 Tên của bạn đã bị xóa khỏi danh sách. Từ:あなたの名(な)前(まえ)はリストから外(はず)すĐã xác minh
ああ、もしかして名(な)前(まえ)を呼(よ)ばれるのが恥(は)ずかしいって? À, hay là bạn thấy ngại khi bị gọi tên? Từ:ああもしかして名(な)前(まえ)を呼(よ)ぶのが恥(は)ずかしいってĐã xác minh