Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

じゃん

じゃんjan

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrợ từ & ngữ pháp

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trợ từ

    phải không?

    EN isn't it?; don't you think?; right?; surely; come on

    khẩu ngữ

    Ghi chú: dùng để khẳng định một điều gì đó; bắt nguồn từ 「じゃないか」

    Xem thêm: じゃないか

Câu ví dụ 155

すごいじゃん。

  • Giỏi thật đấy.

Từ:すごいじゃん

Đã xác minh

神(かみ)様(さま)の名(な)前(まえ)はやっぱりNGだと思(おも)うよ~。もう名(な)づけた時(じ)点(てん)で名(な)前(まえ)負(ま)けなわけじゃん。

  • Mình nghĩ tên của Thần đúng là không ổn đâu. Vì ngay từ lúc đặt tên là đã bị cái tên đó lấn lướt rồi còn gì.

早(はや)いじゃん。

  • Nhanh thế.

Từ:早(はや)いじゃん

Khớp tự động

お前(まえ)も見(み)たじゃん。

  • Mày cũng thấy rồi còn gì.

Từ:お前(まえ)見(み)るじゃん

Khớp tự động

彼(かれ)って超(ちょう)天(てん)才(さい)じゃん!

  • Anh ấy đúng là thiên tài luôn ấy!

Từ:彼(かれ)天(てん)才(さい)じゃん

Khớp tự động

別(べつ)にいいじゃんかよ。

  • Thì có sao đâu chứ.

Từ:別(べつ)にじゃん

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục