Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

結(けっ)構(こう)

けっこうkekkou

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -na

    tuyệt vời, tốt, đáng khen

    EN splendid; nice; wonderful; delightful; lovely; excellent; fine

  2. đủ, thỏa đáng

    EN sufficient; satisfactory; enough; fine; all right; OK

    どちらの日(ひ)でも結(けっ)構(こう)です。

    • Ngày nào cũng được ạ.

    Từ:どちらの日(ひ)でも結(けっ)構(こう)です

    Đã xác minh
  3. không cần, đủ rồi

    EN not needing (any more of something); (already) having enough; fine (as in "I'm fine"); no, thank you

    いや結(けっ)構(こう)です。たくさんいただきました。

    • Dạ thôi, tôi đủ rồi. Tôi đã ăn nhiều rồi ạ.

    Từ:いや結(けっ)構(こう)ですたくさんいただく

    Đã xác minh

    嫌(いや)なら結(けっ)構(こう)です。

    • Nếu không thích thì thôi ạ.

    Từ:嫌(いや)なら結(けっ)構(こう)です

  4. trạng từ

    khá, tương đối

    EN rather; quite; fairly; pretty; surprisingly; quite a bit; fairly well

    結(けっ)構(こう)面(おも)白(しろ)い。

    • Khá là thú vị.

    Từ:結(けっ)構(こう)面(おも)白(しろ)い

  5. danh từ

    cấu trúc, khung

    EN structure; construction; framework; architecture

    この小(しょう)説(せつ)は結(けっ)構(こう)がしっかりしている。

    • Cuốn tiểu thuyết này có bố cục khá chặt chẽ.

    Từ:小(しょう)説(せつ)結(けっ)構(こう)しっかり

    Đã xác minh

Câu ví dụ 164

どちらの日(ひ)でも結(けっ)構(こう)です。

  • Ngày nào cũng được ạ.

Từ:どちらの日(ひ)でも結(けっ)構(こう)です

Đã xác minh

いや結(けっ)構(こう)です。たくさんいただきました。

  • Dạ thôi, tôi đủ rồi. Tôi đã ăn nhiều rồi ạ.

Từ:いや結(けっ)構(こう)ですたくさんいただく

Đã xác minh

結(けっ)構(こう)面(おも)白(しろ)い。

  • Khá là thú vị.

Từ:結(けっ)構(こう)面(おも)白(しろ)い

行(い)って結(けっ)構(こう)です。

  • Anh có thể đi được rồi.

Từ:行(い)く結(けっ)構(こう)です

嫌(いや)なら結(けっ)構(こう)です。

  • Nếu không thích thì thôi ạ.

Từ:嫌(いや)なら結(けっ)構(こう)です

それで結(けっ)構(こう)です。

  • Như vậy là được rồi ạ.

Từ:それで結(けっ)構(こう)です

これで結(けっ)構(こう)です。

  • Thế này là được rồi ạ.

Từ:これで結(けっ)構(こう)です

Đăng nhập để tiếp tục