Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

血(けっ)行(こう)

けっこうkekkou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sự lưu thông máu

    EN circulation (of the blood)

Câu ví dụ 4

寒(さむ)い日(ひ)は血(けっ)行(こう)が鈍(のろ)くなる傾(けい)向(こう)があります。

  • Vào những ngày lạnh, lưu thông máu có xu hướng trở nên chậm lại.

Từ:寒(さむ)い日(ひ)血(けっ)行(こう)のろい傾(けい)向(こう)

Ví dụ của biên tập

医(い)師(し)は患(かん)者(じゃ)の腰(こし)に鍼(はり)を打(う)ち、その上(うえ)からお灸(やいと)を**据(す)える**と、患(かん)部(ぶ)の血(けっ)行(こう)が良(よ)くなります。

  • Khi bác sĩ châm cứu vào thắt lưng của bệnh nhân và đặt moxibustion lên trên đó, lưu thông máu ở vùng bị đau sẽ trở nên tốt hơn.

Đăng nhập để tiếp tục