明日(あした)になればきっと天(てん)候(こう)もよくなるだろう。 Ngày mai chắc chắn thời tiết sẽ trở nên tốt hơn thôi. Từ:明日(あした)なるきっと天(てん)候(こう)もよくなるだろうĐã xác minh
女(おんな)は夫(おっと)次(し)第(だい)でよくなるもの。 Người phụ nữ sẽ trở nên tốt hơn tùy thuộc vào người chồng. Từ:女(おんな)は夫(おっと)次(し)第(だい)でよくなる物(もの)
この薬(くすり)を飲(の)めばすぐよくなる。 Nếu uống thuốc này, bạn sẽ nhanh chóng thấy khỏe hơn thôi. Từ:この薬(くすり)を飲(の)むすぐよくなる
君(きみ)はよくなる見(み)込(こ)みが十(じゅう)分(ぶん)ある。 Bạn có triển vọng rất lớn để trở nên tốt hơn. Từ:君(きみ)はよくなる見(み)込(こ)みが十(じゅう)分(ぶん)ある