10分(ふん)もすれば彼(かれ)がやってきます。 Anh ấy sẽ đến trong vòng 10 phút nữa thôi. Từ:分(ふん)もすれば彼(かれ)がやってくるĐã xác minh
一(いっ)生(しょう)懸(けん)命(めい)勉(べん)強(きょう)すればいい。 Chỉ cần học hành chăm chỉ là được. Từ:君(きみ)は一(いっ)生(しょう)懸(けん)命(めい)勉(べん)強(きょう)すればいい