三(さん)十(じゅう)年(ねん)この仕(し)事(ごと)をやってきた。 Tôi đã làm công việc này được ba mươi năm rồi. Từ:30(さんじゅう)仕(し)事(ごと)やってくるĐã xác minh
10分(ふん)もすれば彼(かれ)がやってきます。 Anh ấy sẽ đến trong vòng 10 phút nữa thôi. Từ:分(ふん)もすれば彼(かれ)がやってくるĐã xác minh