Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

やってくる

やってくるyattekuru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ bất quy tắc (来(く)る)

    đến

    EN to come along; to come around; to turn up

    thường viết bằng kana

    光(ひかり)が世(よ)にやって来(き)た。

    • Ánh sáng đã đến với thế gian.

    Từ:光(ひかり)が世(よ)にやってくる

    夜(よる)がやってきた。

    • Đêm đã đến.

    Từ:夜(よる)がやってくる

  2. đã và đang làm suốt một thời gian

    EN to arrive at the present; to get where one is; to have been doing something (for a period of time)

    thường viết bằng kana

    三(さん)十(じゅう)年(ねん)この仕(し)事(ごと)をやってきた。

    • Tôi đã làm công việc này được ba mươi năm rồi.

    Từ:30(さんじゅう)仕(し)事(ごと)やってくる

    Đã xác minh

Câu ví dụ 349

10分(ふん)もすれば彼(かれ)がやってきます。

  • Anh ấy sẽ đến trong vòng 10 phút nữa thôi.

Từ:分(ふん)もすれば彼(かれ)がやってくる

Đã xác minh

夜(よる)がやってきた。

  • Đêm đã đến.

Từ:夜(よる)がやってくる

春(はる)がやってきた。

  • Mùa xuân đã đến.

Từ:春(はる)がやってくる

夏(なつ)がやってきた。

  • Mùa hè đã đến.

Từ:夏(なつ)がやってくる

誰(だれ)かがやってきた。

  • Có ai đó đã đến.

Từ:誰(だれ)かがやってくる

彼(かれ)はやって来(く)そうだ。

  • Có vẻ như anh ấy sẽ đến.

Từ:彼(かれ)はやってくるそうだ

光(ひかり)が世(よ)にやって来(き)た。

  • Ánh sáng đã đến với thế gian.

Từ:光(ひかり)が世(よ)にやってくる

Đăng nhập để tiếp tục