Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

別(わか)れる

わかれるwakareru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)nội động từ

    chia tay

    EN to part (usu. of people); to part from; to part with; to be apart from

    この駅(えき)で、僕(ぼく)たちは道(みち)が別(わか)れます。

    • Tại nhà ga này, chúng ta sẽ chia tay nhau.

    Từ:駅(えき)僕(ぼく)たち道(みち)別(わか)れる

    Đã xác minh
  2. chia tay

    EN to separate (of a couple); to break up; to divorce

  3. mất

    EN to lose (e.g. one's mother); to be bereaved

    彼(かれ)は幼(おさな)くして母(はは)に別(わか)れた。

    • Anh ấy đã phải xa mẹ từ khi còn nhỏ.

    Từ:彼(かれ)幼(おさな)い母(はは)別(わか)れる

    Đã xác minh

Câu ví dụ 117

二(ふた)人(り)は別(わか)れたんだ。

  • Hai người họ đã chia tay rồi.

Từ:二(ふた)人(り)は別(わか)れるのだ

別(わか)れる時(とき)がやって来(き)た。

  • Thời điểm chia tay đã đến.

Từ:別(わか)れる時(とき)がやってくる

トムとナンシーは先(せん)月(げつ)別(わか)れた。

  • Tom và Nancy đã chia tay vào tháng trước.

Từ:とは先(せん)月(げつ)別(わか)れる

Đăng nhập để tiếp tục