Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

分(ぶん)

ぶんbun

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ dùng làm hậu tố

    phần; phần chia

    EN part; portion; share

  2. danh từ dùng làm hậu tố

    lượng cho; phần dành cho

    EN amount; worth (as in "two days' worth"); enough (for)

  3. danh từ

    địa vị; thân phận

    EN one's means; one's place; one's lot; one's social position

    分(ぶん)をわきまえる。

    • Biết chừng mực.

    Từ:分(ぶん)

    Đã xác minh
  4. nhiệm vụ; phần việc

    EN one's duty; one's part

    皆(みな)がそれぞれの分(ぶん)を果(は)たす。

    • Mọi người đều hoàn thành phần việc của mình.

    Từ:みなそれぞれ分(ぶん)果(は)たす

    Đã xác minh
  5. tình trạng; mức độ

    EN condition; state (of affairs); extent; rate (as in "at this rate")

    この分(ぶん)では雨(あめ)になりそうだ。

    • Ở đoạn này có vẻ như trời sắp mưa.

    Từ:分(ぶん)雨(あめ)そうだ

    Đã xác minh
  6. danh từtrạng từ

    tương ứng với; xứng đáng với

    EN in proportion to; just as much as; to the same degree

  7. danh từ dùng làm hậu tố

    hàm lượng; tỷ lệ

    EN content (e.g. alcohol); percentage

  8. tương đương với; ngang hàng với

    EN equivalent to (e.g. an old brother)

    Xem thêm: 兄(あに)貴(き)分(ぶん)

    彼(かれ)は私(わたし)の兄(あに)貴(き)分(ぶん)だ。

    • Anh ấy giống như một người anh trai đối với tôi.

    Từ:彼(かれ)私(わたし)分(ぶん)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 43

Đăng nhập để tiếp tục