Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

株(かぶ)式(しき)

かぶしきkabushiki

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cổ phiếu

    EN share (in a company); stock

Câu ví dụ 6

ニューヨークの1987年(ねん)10月(じゅうがつ)の株(かぶ)式(しき)大(だい)暴(ぼう)落(らく)はまだ生(なま)々(なま)しく記(き)憶(おく)されている。

  • Cuộc sụp đổ chứng khoán ở New York vào tháng 10 năm 1987 vẫn còn được nhớ lại một cách sống động.

増(ぞう)資(し)によって新(あら)たに発(はっ)行(こう)された株(かぶ)式(しき)は、既(き)存(そん)株(かぶ)主(ぬし)に優(ゆう)先(せん)的(てき)に購(こう)入(にゅう)権(けん)が与(あた)えられた。

  • Các cổ đông hiện hữu đã được trao quyền ưu tiên mua số cổ phiếu mới được phát hành thông qua việc tăng vốn.

Đăng nhập để tiếp tục