Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

株(かぶ)主(ぬし)

かぶぬしkabunushi

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cổ đông

    EN shareholder; stockholder

Câu ví dụ 11

株(かぶ)主(ぬし)たちはもうけまくっています。

  • Các cổ đông đang thu về lợi nhuận kếch xù.

Từ:株(かぶ)主(ぬし)たちは儲(もう)けるまくる

Đã xác minh

企(き)業(ぎょう)は株(かぶ)主(ぬし)と従(じゅう)業(ぎょう)員(いん)の利(り)益(えき)を天(てん)秤(びん)にかけ、両(りょう)立(りつ)を目(め)指(ざ)している。

  • Các doanh nghiệp đang cân nhắc giữa lợi ích của cổ đông và nhân viên, đồng thời hướng tới việc dung hòa cả hai.

会(かい)社(しゃ)は株(かぶ)主(ぬし)の利(り)益(えき)を優(ゆう)先(せん)し、環(かん)境(きょう)問(もん)題(だい)への取(と)り組(く)みをそっちのけにしている。

  • Công ty ưu tiên lợi ích của các cổ đông và bỏ bê các nỗ lực giải quyết vấn đề môi trường.

増(ぞう)資(し)によって新(あら)たに発(はっ)行(こう)された株(かぶ)式(しき)は、既(き)存(そん)株(かぶ)主(ぬし)に優(ゆう)先(せん)的(てき)に購(こう)入(にゅう)権(けん)が与(あた)えられた。

  • Các cổ đông hiện hữu đã được trao quyền ưu tiên mua số cổ phiếu mới được phát hành thông qua việc tăng vốn.

彼(かれ)のやり方(かた)は、他(た)人(にん)の褌(ふんどし)で相撲(すもう)を取(と)るようなものだと、多(おお)くの株(かぶ)主(ぬし)から不(ふ)信(しん)感(かん)を抱(いだ)かれていた。

  • Nhiều cổ đông cảm thấy mất lòng tin vì cách làm của anh ta giống như việc dựa hơi người khác để trục lợi.

Đăng nhập để tiếp tục