Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

展(てん)開(かい)

てんかいtenkai

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từnội động từ

    sự phát triển; diễn biến

    EN development; evolution; progression; unfolding; (plot) twist

  2. sự triển khai; sự mở rộng

    EN expansion; spreading out; extending; deployment; building up

  3. khai triển (biểu thức đại số)

    EN expansion (of an algebraic expression)

    toán học

    次(つぎ)の式(しき)を展(てん)開(かい)しなさい。

    • Hãy khai triển biểu thức sau.

    Từ:次(つぎ)式(しき)展(てん)開(かい)なさい

    Đã xác minh
  4. hình khai triển

    EN development (of a three-dimensional shape)

    toán học

    立(りっ)方(ぽう)体(たい)の展(てん)開(かい)図(ず)を描(えが)いた。

    • Tôi đã vẽ hình khai triển của hình lập phương.

    Từ:立(りっ)方(ぽう)体(たい)展(てん)開(かい)描(えが)く

    Đã xác minh
  5. giải nén (tệp tin)

    EN extraction (of compressed data); decompression; unpacking

    máy tính

    ダウンロードしたファイルを展(てん)開(かい)する。

    • Giải nén tệp đã tải xuống.

    Từ:ダウンロードファイル展(てん)開(かい)

    Đã xác minh
  6. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    triển khai; phổ biến (thông tin)

    EN sharing (information)

    kinh doanh

Câu ví dụ 81

Đăng nhập để tiếp tục