その証(しょう)拠(こ)は彼(かれ)に有(ゆう)利(り)であった。 Bằng chứng đó có lợi cho anh ấy. Từ:その証(しょう)拠(こ)は彼(かれ)に有(ゆう)利(り)であるĐã xác minh
万(ばん)事(じ)は我(われ)々(われ)に有(ゆう)利(り)だ。 Mọi thứ đều đang có lợi cho chúng ta. Từ:万(ばん)事(じ)は我(われ)々(われ)に有(ゆう)利(り)だ
その証(しょう)拠(こ)は彼(かれ)に有(ゆう)利(り)であった。 Bằng chứng đó có lợi cho anh ấy. Từ:その証(しょう)拠(こ)は彼(かれ)に有(ゆう)利(り)であるĐã xác minh
万(ばん)事(じ)は我(われ)々(われ)に有(ゆう)利(り)だ。 Mọi thứ đều đang có lợi cho chúng ta. Từ:万(ばん)事(じ)は我(われ)々(われ)に有(ゆう)利(り)だ
彼(かれ)に有(ゆう)利(り)に解(かい)釈(しゃく)してやれよ。 Hãy giải thích theo hướng có lợi cho anh ấy đi. Từ:彼(かれ)に有(ゆう)利(り)解(かい)釈(しゃく)するやるよ
全(ぜん)体(たい)的(てき)な状(じょう)況(きょう)は私(わたし)達(たち)に有(ゆう)利(り)だ。 Tình hình tổng thể đang có lợi cho chúng tôi. Từ:全(ぜん)体(たい)的(てき)状(じょう)況(きょう)は私(わたし)たちに有(ゆう)利(り)だ
私(わたし)は彼(かれ)より有(ゆう)利(り)な立(たち)場(ば)にある。 Tôi đang ở vị thế có lợi hơn anh ấy. Từ:私(わたし)は彼(かれ)より有(ゆう)利(り)立(たち)場(ば)にある
私(わたし)たちの仲(なか)間(ま)に入(はい)るのが有(ゆう)利(り)だ。 Sẽ có lợi nếu bạn gia nhập nhóm của chúng tôi. Từ:私(わたし)たちの仲(なか)間(ま)に入(はい)るが有(ゆう)利(り)だ