Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

判(はん)決(けつ)

はんけつhanketsu

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    bản án; phán quyết

    EN judicial decision; judgement; judgment; sentence; decree

Câu ví dụ 53

彼(かれ)に不(ふ)利(り)な判(はん)決(けつ)がでた。

  • Một bản án bất lợi cho anh ấy đã được đưa ra.

Từ:彼(かれ)に不(ふ)利(り)判(はん)決(けつ)が出(で)る

Đã xác minh

判(はん)決(けつ)は明日(あした)下(くだ)される。

  • Bản án sẽ được tuyên vào ngày mai.

Từ:判(はん)決(けつ)は明日(あした)下(くだ)す

伊(い)藤(とう)太(た)郎(ろう)は有(ゆう)罪(ざい)と判(はん)決(けつ)された。

  • Taro Ito đã bị tuyên án có tội.

Từ:は有(ゆう)罪(ざい)と判(はん)決(けつ)される

Đăng nhập để tiếp tục