Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

句(く)

くku

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ dùng làm hậu tố

    câu; đoạn văn

    EN section (i.e. of text); sentence; passage; paragraph

  2. cụm từ

    EN phrase

    ngôn ngữ học

  3. câu thơ

    EN verse (of 5 or 7 mora in Japanese poetry; of 4, 5, or 7 characters in Chinese poetry)

  4. thơ haiku

    EN haiku; first 17 morae of a renga, etc.

    芭(ば)蕉(しょう)の句(く)を覚(おぼ)えた。

    • Tôi đã thuộc lòng bài thơ của Basho.

    Từ:ばしょう句(く)覚(おぼ)える

    Đã xác minh
  5. tục ngữ; châm ngôn; thành ngữ

    EN maxim; saying; idiom; expression

  6. mệnh đề

    EN clause (e.g. in a database query language)

    máy tính

Câu ví dụ 9

芭(ば)蕉(しょう)の句(く)を覚(おぼ)えた。

  • Tôi đã thuộc lòng bài thơ của Basho.

Từ:ばしょう句(く)覚(おぼ)える

Ví dụ của biên tập

「急(いそ)がば回(まわ)れ」という句(く)がある。

  • Có một câu châm ngôn là 'Dục tốc bất đạt'.

Từ:急(いそ)がば回(まわ)れという句(く)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục