Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

区(く)

くku

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    quận

    EN ward; borough; city (in Tokyo)

    市(し)内(ない)の区(く)から他(ほか)の区(く)へ引(ひ)っ越(こ)した場(ば)合(あい)は、区(く)間(かん)異(い)動(どう)届(とどけ)をご提(てい)出(しゅつ)ください。

    • Trong trường hợp chuyển từ quận này sang quận khác trong thành phố, vui lòng nộp đơn thông báo chuyển đổi giữa các quận.
  2. khu vực; phân khu

    EN district (e.g. electoral); section; zone (e.g. postal)

    Xem thêm: 郵(ゆう)便(びん)区(く)

    工(こう)業(ぎょう)区(く)と商(しょう)業(ぎょう)区(く)が一(いっ)体(たい)となった総(そう)合(ごう)的(てき)な開(かい)発(はつ)区(く)を目(め)指(ざ)しております。

    • Chúng tôi đang hướng tới một khu phát triển tổng hợp, nơi kết hợp giữa khu công nghiệp và khu thương mại.

Câu ví dụ 6

工(こう)業(ぎょう)区(く)と商(しょう)業(ぎょう)区(く)が一(いっ)体(たい)となった総(そう)合(ごう)的(てき)な開(かい)発(はつ)区(く)を目(め)指(ざ)しております。

  • Chúng tôi đang hướng tới một khu phát triển tổng hợp, nơi kết hợp giữa khu công nghiệp và khu thương mại.

東(とう)京(きょう)の23区(く)は、特(とく)別(べつ)区(く)と呼(よ)ばれる行(ぎょう)政(せい)区(く)であり、それぞれに直(ちょく)接(せつ)選(せん)挙(きょ)で選(えら)ばれた区(く)長(ちょう)や区(く)議(ぎ)会(かい)が置(お)かれています。

  • 23 quận của Tokyo là các quận hành chính được gọi là quận đặc biệt, mỗi quận đều có quận trưởng và hội đồng quận được bầu thông qua bầu cử trực tiếp.

市(し)内(ない)の区(く)から他(ほか)の区(く)へ引(ひ)っ越(こ)した場(ば)合(あい)は、区(く)間(かん)異(い)動(どう)届(とどけ)をご提(てい)出(しゅつ)ください。

  • Trong trường hợp chuyển từ quận này sang quận khác trong thành phố, vui lòng nộp đơn thông báo chuyển đổi giữa các quận.

Đăng nhập để tiếp tục