市(し)内(ない)をぐるっとご案(あん)内(ない)しましょう。 Để tôi đưa bạn đi tham quan một vòng quanh thành phố nhé. Từ:市(し)内(ない)をぐるっとご案(あん)内(ない)するĐã xác minh
市(し)内(ない)案(あん)内(ない)をください。 Cho tôi xin hướng dẫn tham quan thành phố với ạ. Từ:市(し)内(ない)案(あん)内(ない)をください
市(し)内(ない)に滞(たい)在(ざい)する予(よ)定(てい)です。 Tôi dự định sẽ lưu trú ở trong thành phố. Từ:市(し)内(ない)に滞(たい)在(ざい)する予(よ)定(てい)です
市(し)内(ない)を走(はし)る自(じ)動(どう)車(しゃ)の数(かず)が増(ふ)えた。 Số lượng ô tô chạy trong thành phố đã tăng lên. Từ:市(し)内(ない)を走(はし)る自(じ)動(どう)車(しゃ)の数(かず)が増(ふ)える
市(し)内(ない)をぐるっと案(あん)内(ない)しましょう。 Để tôi dẫn bạn đi tham quan một vòng quanh thành phố nhé. Từ:市(し)内(ない)をぐるっと案(あん)内(ない)する
私(わたし)たちは市(し)内(ない)のある場(ば)所(しょ)で会(あ)った。 Chúng tôi đã gặp nhau tại một nơi nào đó trong thành phố. Từ:私(わたし)たちは市(し)内(ない)のある場(ば)所(しょ)で会(あ)う
悪(あく)天(てん)候(こう)だったので市(し)内(ない)見(けん)物(ぶつ)を断(だん)念(ねん)した。 Vì thời tiết xấu nên tôi đã từ bỏ việc tham quan trong thành phố. Từ:悪(あく)天(てん)候(こう)だので市(し)内(ない)見(けん)物(ぶつ)を断(だん)念(ねん)する
バスが空(くう)港(こう)から市(し)内(ない)まで私(わたし)達(たち)を運(はこ)んだ。 Xe buýt đã chở chúng tôi từ sân bay vào đến trung tâm thành phố. Từ:バスが空(くう)港(こう)から市(し)内(ない)まで私(わたし)たちを運(はこ)ぶ