Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

文(ぶん)章(しょう)

ぶんしょうbunshou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    văn bản; bài viết; văn xuôi

    EN writing; composition; essay; article; passage; prose; (writing) style

    彼(かれ)は文(ぶん)章(しょう)がうまい。

    • Anh ấy viết văn hay.

    Từ:彼(かれ)は文(ぶん)章(しょう)がうまい

  2. câu; cấu trúc câu

    EN sentence

    Xem thêm: 文(もん)

Câu ví dụ 167

彼(かれ)は文(ぶん)章(しょう)がうまい。

  • Anh ấy viết văn hay.

Từ:彼(かれ)は文(ぶん)章(しょう)がうまい

この文(ぶん)章(しょう)は意(い)味(み)を成(な)さない。

  • Câu này không có ý nghĩa gì cả.

Từ:この文(ぶん)章(しょう)は意(い)味(み)をなす

ヘミングウェイの文(ぶん)章(しょう)は悪(あく)文(ぶん)だった。

  • Văn phong của Hemingway là văn phong tồi.

Từ:の文(ぶん)章(しょう)は悪(あく)文(ぶん)だ

彼(かの)女(じょ)のは、まだ文(ぶん)章(しょう)になっていない。

  • Của cô ấy vẫn chưa thành văn.

Từ:彼(かの)女(じょ)はまだ文(ぶん)章(しょう)なる

Đăng nhập để tiếp tục