Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

作(さく)文(ぶん)

さくぶんsakubun

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    bài văn; sự sáng tác văn

    EN writing (an essay, prose, etc.); composition

    Xem thêm: 作(さく)文(もん)

  2. bài viết sáo rỗng; văn chương vô nghĩa

    EN formal writing with little real meaning

    この報(ほう)告(こく)書(しょ)はただの作(さく)文(ぶん)だ。

    • Bản báo cáo này chỉ là một bài văn thôi.

    Từ:報(ほう)告(こく)書(しょ)作(さく)文(ぶん)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 106

君(きみ)の作(さく)文(ぶん)にはミスがない。

  • Bài văn của bạn không có lỗi.

Từ:君(きみ)作(さく)文(ぶん)にはミスがない

Đăng nhập để tiếp tục