Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

申(もう)し分(ぶん)ない

もうしぶんないmoushibunnai

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từtính từ đuôi -i

    hoàn hảo; không có gì để chê; cực kỳ hài lòng

    EN perfect; ideal; completely satisfactory; leaving nothing to be desired; faultless; impeccable

Câu ví dụ 19

今(いま)のところはすべて申(もう)し分(ぶん)無(な)い。

  • Cho đến hiện tại thì mọi thứ đều không có gì để chê.

Từ:今(いま)のところはすべて申(もう)し分(ぶん)ない

Đã xác minh

それは申(もう)し分(ぶん)ない。

  • Điều đó thật không có gì để chê.

Từ:それは申(もう)し分(ぶん)ない

彼(かれ)の絵(え)は申(もう)し分(ぶん)ない。

  • Tranh của anh ấy không có gì để chê.

Từ:彼(かれ)絵(え)は申(もう)し分(ぶん)ない

彼(かれ)の論(ろん)文(ぶん)は申(もう)し分(ぶん)ない。

  • Luận văn của anh ấy không có gì để chê.

Từ:彼(かれ)論(ろん)文(ぶん)は申(もう)し分(ぶん)ない

彼(かれ)の作(さく)文(ぶん)は申(もう)し分(ぶん)ない。

  • Bài văn của anh ấy không có gì để chê.

Từ:彼(かれ)作(さく)文(ぶん)は申(もう)し分(ぶん)ない

君(きみ)の作(さく)文(ぶん)は申(もう)し分(ぶん)ない。

  • Bài văn của bạn không có gì để chê cả.

Từ:君(きみ)作(さく)文(ぶん)は申(もう)し分(ぶん)ない

それは申(もう)し分(ぶん)ないです。

  • Điều đó thật không có gì để chê cả.

Từ:それは申(もう)し分(ぶん)ないです

この作(さく)文(ぶん)は申(もう)し分(ぶん)ない。

  • Bài văn này không có gì để chê cả.

Từ:この作(さく)文(ぶん)は申(もう)し分(ぶん)ない

結(けっ)果(か)はまことに申(もう)し分(ぶん)ない。

  • Kết quả thực sự không có gì để chê cả.

Từ:結(けっ)果(か)は誠(まこと)に申(もう)し分(ぶん)ない

Đăng nhập để tiếp tục