Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

作(さっ)曲(きょく)

さっきょくsakkyoku

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từnội động từ

    sáng tác nhạc

    EN composition (of music); setting; writing music

Câu ví dụ 17

ただ規(き)則(そく)を守(まも)るだけでは、よい音(おん)楽(がく)を作(さっ)曲(きょく)することはできないように、よい英(えい)語(ご)を書(か)くこともできない。

  • Giống như việc không thể sáng tác nhạc hay chỉ bằng cách tuân thủ các quy tắc, người ta cũng không thể viết tiếng Anh hay chỉ bằng cách tuân thủ các quy tắc.

美(うつく)しい教(きょう)会(かい)を建(た)てたり、テニスをしたり、冗(じょう)談(だん)を言(い)ったり歌(うた)を作(さっ)曲(きょく)したり、月(つき)旅(りょ)行(こう)をするような動(どう)物(ぶつ)はいない。

  • Không có loài động vật nào xây dựng những nhà thờ đẹp đẽ, chơi tennis, nói đùa, sáng tác nhạc hay đi du lịch lên mặt trăng.

彼(かの)女(じょ)の才(さい)能(のう)は音(おん)楽(がく)演(えん)奏(そう)に留(と)まらず、作(さっ)曲(きょく)や指(し)揮(き)にも才(さい)能(のう)を発(はっ)揮(き)しています。

  • Tài năng của cô ấy không chỉ dừng lại ở việc biểu diễn âm nhạc mà còn thể hiện ở cả việc sáng tác và chỉ huy.

彼(かの)女(じょ)の才(さい)能(のう)は、音(おん)楽(がく)演(えん)奏(そう)から作(さっ)曲(きょく)に至(いた)るまで、多(た)様(よう)な表(ひょう)現(げん)力(りょく)を持(も)っている。

  • Tài năng của cô ấy có khả năng biểu đạt đa dạng, từ biểu diễn âm nhạc cho đến sáng tác.

Đăng nhập để tiếp tục