Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

道(みち)

みちmichi

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    đường; lối; ngõ

    EN road; path; street; lane; passage

  2. lộ trình; đường đi

    EN route; way

  3. khoảng cách; hành trình

    EN distance; journey

  4. con đường; cách thức

    EN road (e.g. to victory); course

  5. đạo lý; lối sống; chuẩn mực đạo đức

    EN way (of living, proper conduct, etc.); moral principles

    人(ひと)の道(みち)に外(はず)れたことをしてはいけない。

    • Không được làm những việc đi ngược lại với đạo làm người.

    Từ:道(みち)外(はず)れるをして

    Đã xác minh
  6. đạo; giáo lý

    EN teachings (esp. Confucian or Buddhist); dogma

  7. lĩnh vực; chuyên môn

    EN field (e.g. of medicine); subject; speciality

  8. cách thức; phương pháp; con đường

    EN means; way; method

    ほかに生(い)きる道(みち)はなかった。

    • Không còn con đường nào khác để sống.

    Từ:道(みち)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 1.249

道(みち)を渡(わた)ろう。

  • Chúng ta hãy băng qua đường nào.

Từ:道(みち)を渡(わた)る

蛇(へび)の道(みち)は蛇(へび)。

  • Trăm nghề không bằng nghề quen.

Từ:蛇(へび)の道(みち)は

道(みち)を教(おし)えます。

  • Tôi sẽ chỉ đường.

Từ:道(みち)を教(おし)える

他(ほか)に道(みち)はない。

  • Không còn con đường nào khác.

Từ:他(ほか)に道(みち)はない

この道(みち)でいいの?

  • Đi đường này có được không?

Từ:この道(みち)でいいの

Đăng nhập để tiếp tục