誰(だれ)でも自(じ)分(ぶん)の荷(に)が一(いち)番(ばん)重(おも)いと思(おも)う。 Ai cũng nghĩ rằng gánh nặng của bản thân mình là nặng nề nhất. Từ:誰(だれ)でも自(じ)分(ぶん)の荷(に)が一(いち)番(ばん)重(おも)いと思(おも)う
人(じん)生(せい)は重(おも)い荷(に)を背(せ)負(お)って遠(とお)い道(みち)を行(い)くようなものだ。 Cuộc đời giống như việc đi trên một con đường dài với một gánh nặng trên vai. Từ:人(じん)生(せい)は重(おも)い荷(に)を背(せ)負(お)う遠(とお)い道(みち)行(い)くような物(もの)だ
船(ふね)はその港(みなと)で荷(に)を下(お)ろされた。 Con tàu đã được dỡ hàng tại cảng đó. Từ:船(ふね)はその港(みなと)で荷(に)を下(お)ろすĐã xác minh
石(せき)油(ゆ)は東(とう)京(きょう)港(みなと)で荷(に)降(お)ろしされる。 Dầu mỏ được dỡ xuống tại cảng Tokyo. Từ:石(せき)油(ゆ)は東(とう)京(きょう)港(みなと)で荷(に)下(お)ろす
誰(だれ)でも自(じ)分(ぶん)の荷(に)が一(いち)番(ばん)重(おも)いと思(おも)う。 Ai cũng nghĩ rằng gánh nặng của bản thân mình là nặng nề nhất. Từ:誰(だれ)でも自(じ)分(ぶん)の荷(に)が一(いち)番(ばん)重(おも)いと思(おも)う
人(じん)生(せい)は重(おも)い荷(に)を背(せ)負(お)って遠(とお)い道(みち)を行(い)くようなものだ。 Cuộc đời giống như việc đi trên một con đường dài với một gánh nặng trên vai. Từ:人(じん)生(せい)は重(おも)い荷(に)を背(せ)負(お)う遠(とお)い道(みち)行(い)くような物(もの)だ
自(じ)分(ぶん)の荷(に)に名(な)札(ふだ)を付(つ)けたけれども、すぐに取(と)れてしまった。 Tôi đã gắn thẻ tên vào hành lý của mình, nhưng nó đã bị tuột ra ngay lập tức. Từ:自(じ)分(ぶん)の荷(に)に名(な)札(ふだ)をつけるけどすぐに取(と)れるしまう
さすがにこの仕(し)事(ごと)、私(わたし)には荷(に)が重(おも)すぎるかも。 Có lẽ công việc này thực sự quá sức đối với mình rồi. Từ:さすがに仕(し)事(ごと)私(わたし)荷(に)主(おも)Ví dụ của biên tập
試(し)験(けん)が無(ぶ)事(じ)に終(お)わって、肩(かた)の荷(に)がスカッと下(お)りた気(き)がします。 Kỳ thi đã kết thúc tốt đẹp, và tôi cảm thấy như trút bỏ được gánh nặng trên vai mình. Từ:試(し)験(けん)無(ぶ)事(じ)に終(お)わる肩(かた)荷(に)スカッと降(お)りる気(き)がするVí dụ của biên tập