Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

似(に)

にni

Hiếm hoặc chuyên ngànhTiền tố/hậu tố

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. hậu tố

    giống

    EN looking like (someone); taking after (either of one's parents)

Câu ví dụ 13

この子(こ)、お父(とう)さん似(に)ね。

  • Đứa bé này giống bố nó nhỉ.

Từ:子(こ)お父(とう)さん似(に)

Khớp tự động

典(のり)子(こ)は、お母(かあ)さん似(に)です。

  • Noriko giống mẹ.

Từ:お母(かあ)さん似(に)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục