Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

祖(そ)父(ふ)

そふsofu

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    ông

    EN grandfather

  2. ông lão

    EN old man

    Xem thêm: 爺(じじ)

  3. mặt nạ kyogen đóng vai ông lão

    EN kyogen mask used for the role of an old man

    この舞(ぶ)台(たい)では、祖(そ)父(ふ)の面(めん)を被(こうむ)った役(やく)者(しゃ)が、人(じん)生(せい)の哀(あい)愁(しゅう)を表(ひょう)現(げん)した。

    • Trên sân khấu này, một diễn viên đeo mặt nạ của người ông đã thể hiện nỗi u sầu của cuộc đời.

    能(のう)の舞(ぶ)台(たい)で使(つか)われる、深(ふか)い皺(しわ)を刻(きざ)んだ祖(そ)父(ふ)の面(めん)は、重(じゅう)厚(こう)な雰(ふん)囲(い)気(き)を醸(かも)し出(だ)す。

    • Chiếc mặt nạ của người ông với những nếp nhăn sâu được sử dụng trên sân khấu kịch Noh tạo nên một bầu không khí trang nghiêm.

Câu ví dụ 393

Đăng nhập để tiếp tục