Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

雰(ふん)囲(い)気(き)

ふんいきfun'iki

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bầu không khí; không khí; phong thái

    EN atmosphere; mood; ambience; ambiance; aura; feel

    Ghi chú: thường được phát âm là ふいんき

  2. thần thái; khí chất; phong thái

    EN a certain air; presence; special aura; something (about someone)

    彼(かの)女(じょ)には不(ふ)思(し)議(ぎ)な雰(ふん)囲(い)気(き)がある。

    • Cô ấy có một bầu không khí kỳ lạ.

    Từ:彼(かの)女(じょ)不(ふ)思(し)議(ぎ)雰(ふん)囲(い)気(き)

    Đã xác minh

    彼(かれ)の話(はなし)を聞(き)いて彼(かれ)とは絶(ぜっ)対(たい)に友(とも)達(だち)にはなれないだろうとゆう雰(ふん)囲(い)気(き)がした。

    • Nghe anh ấy nói, tôi cảm thấy có một bầu không khí rằng mình chắc chắn sẽ không thể trở thành bạn của anh ấy.
  3. khí quyển

    EN (Earth's) atmosphere

    đã lỗi thời

    Xem thêm: 大(たい)気(き)

Câu ví dụ 283

雰(ふん)囲(い)気(き)がいやだった。

  • Bầu không khí thật khó chịu.

Từ:雰(ふん)囲(い)気(き)が嫌(いや)だ

Đăng nhập để tiếp tục