Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

緊(きん)張(ちょう)

きんちょうkinchou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    sự căng thẳng; sự hồi hộp

    EN tension; strain; nervousness; stress

  2. sự căng thẳng

    EN tensions (between countries, groups, etc.)

    冷(れい)戦(せん)の緊(きん)張(ちょう)が高(たか)まった。

    • Căng thẳng của Chiến tranh Lạnh đã gia tăng.

    Từ:冷(れい)戦(せん)の緊(きん)張(ちょう)が高(たか)まる

    Đã xác minh
  3. danh từ

    sự căng cơ

    EN tonus; muscle tone

    sinh lý học

Câu ví dụ 232

冷(れい)戦(せん)の緊(きん)張(ちょう)が高(たか)まった。

  • Căng thẳng của Chiến tranh Lạnh đã gia tăng.

Từ:冷(れい)戦(せん)の緊(きん)張(ちょう)が高(たか)まる

Đã xác minh

いつも緊(きん)張(ちょう)しています。

  • Tôi lúc nào cũng thấy căng thẳng.

Từ:いつも緊(きん)張(ちょう)する

怒(おこ)ったり緊(きん)張(ちょう)すると首(くび)がつる。

  • Cổ tôi hay bị chuột rút mỗi khi tức giận hoặc căng thẳng.

Từ:怒(おこ)る緊(きん)張(ちょう)すると首(くび)がつる

そんなに緊(きん)張(ちょう)しなくてもいいですよ。

  • Bạn không cần phải căng thẳng đến thế đâu.

Từ:そんなに緊(きん)張(ちょう)するもいいですよ

Đăng nhập để tiếp tục