Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

浸(ひた)る

ひたるhitaru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ

    ngập; chìm trong nước

    EN to be soaked in; to be flooded; to be submerged

  2. đắm chìm trong

    EN to be immersed in (joy, memories, alcohol, etc.); to give oneself over to; to bask in

Câu ví dụ 14

研(けん)修(しゅう)の成(せい)果(か)を発(はっ)表(ぴょう)する機(き)会(かい)を得(え)て、達(たっ)成(せい)感(かん)に浸(ひた)った思(おも)い出(で)です。

  • Đó là một kỷ niệm khi tôi đắm chìm trong cảm giác thành tựu sau khi có cơ hội trình bày kết quả của buổi đào tạo.

整(せい)理(り)整(せい)頓(とん)の途(と)中(ちゅう)で、思(おも)い出(で)の写(しゃ)真(しん)を見(み)つけて過(か)去(こ)に浸(ひた)ってしまいました。

  • Trong lúc đang dọn dẹp, tôi tìm thấy những bức ảnh kỷ niệm và đã chìm đắm trong quá khứ.

年(とし)老(お)いた祖(そ)父(ふ)は、昔(むかし)の思(おも)い出(で)に浸(ひた)り込(こ)み、過(か)去(こ)の記(き)憶(おく)に深(ふか)く沈(しず)み込(こ)みました。

  • Người ông đã già đắm chìm trong những kỷ niệm xưa cũ và chìm sâu vào những ký ức của quá khứ.

Đăng nhập để tiếp tục