Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

見(み)つける

みつけるmitsukeru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    tìm thấy; phát hiện

    EN to find; to discover; to come across; to spot; to catch (someone doing)

    探(さが)していた珍(ちん)本(ほん)を見(み)つけた。

    • Tôi đã tìm thấy cuốn sách hiếm mà mình đang tìm kiếm.

    Từ:探(さが)す珍(ちん)本(ほん)を見(み)つける

    Đã xác minh

    いい男(おとこ)見(み)つけたね。

    • Bạn tìm được người đàn ông tốt rồi nhỉ.

    Từ:いい男(おとこ)見(み)つけるね

  2. quen với việc nhìn thấy

    EN to be used to seeing; to be familiar with

Câu ví dụ 821

探(さが)していた珍(ちん)本(ほん)を見(み)つけた。

  • Tôi đã tìm thấy cuốn sách hiếm mà mình đang tìm kiếm.

Từ:探(さが)す珍(ちん)本(ほん)を見(み)つける

Đã xác minh

見(み)つけられますか。

  • Bạn có thể tìm thấy không?

Từ:見(み)つけるか

いい男(おとこ)見(み)つけたね。

  • Bạn tìm được người đàn ông tốt rồi nhỉ.

Từ:いい男(おとこ)見(み)つけるね

私(わたし)はビルを見(み)つけた。

  • Tôi đã tìm thấy tòa nhà.

Từ:私(わたし)はビルを見(み)つける

これから見(み)つけます。

  • Tôi sẽ đi tìm ngay bây giờ.

Từ:これから見(み)つける

Đăng nhập để tiếp tục