Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

景色(けしき)

けしきkeshiki

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    phong cảnh; cảnh vật

    EN scenery; scene; landscape

Câu ví dụ 357

その景色(けしき)は絵(え)にも表(あらわ)せない。

  • Cảnh sắc đó không thể diễn tả được ngay cả bằng tranh vẽ.

これらの木(き)で景色(けしき)が見(み)えない。

  • Không nhìn thấy cảnh vật vì những cái cây này.

Đăng nhập để tiếp tục