Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

はず

はずhazu

Thông dụngTrợ từ & ngữ pháp

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trợ từ phụ

    chắc là; đáng lẽ; hẳn là

    EN should (be); bound (to be); expected (to be); must (be)

    thường viết bằng kana

  2. danh từ

    rãnh cung

    EN nock (of a bow)

  3. cái nock của mũi tên

    EN nock (of an arrow)

    矢(や)のはずを弦(つる)にかける。

    • Tôi đặt mũi tên lên dây cung.

    Từ:矢(や)はず弦(つる)かける

    Đã xác minh
  4. phần giữa ngón cái và ngón trỏ

    EN nock-shaped grip (between thumb and forefinger)

    sumo

    Xem thêm: はず押(お)し

  5. khung gỗ giữ dây thừng ở đầu cột buồm

    EN wooden frame on the tip of the mast of a Japanese ship that prevents the hawser from falling out

Câu ví dụ 189

40近(ちか)いはずだ。

  • Chắc là phải gần 40 rồi.

Đăng nhập để tiếp tục