Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

通(とお)す

とおすtoosu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)ngoại động từ

    cho đi qua; để cho qua

    EN to let pass; to allow through; to let through; to make way (for)

  2. truyền dẫn; xuyên thấu; cho thấm qua

    EN to transmit (e.g. light, sound, etc.); to conduct (electricity); to let permeate (e.g. water through a fabric); to permit through; to let through (e.g. air); to run through (e.g. a pipe); to penetrate; to let in

  3. xỏ qua; luồn qua; đâm xuyên

    EN to stick through (e.g. a hole); to force through (e.g. an opening); to thread (e.g. a needle); to put through

  4. kết nối; thông suốt; nối liền

    EN to connect (e.g. two places); to open (a route, path, etc.); to link (e.g. by a road); to establish (a connection between); to join; to extend up to (somewhere)

  5. cho đậu; cho vượt qua; chấp nhận

    EN to pass (a student, applicant, etc.); to admit (e.g. a student); to let through; to let in

  6. dẫn vào; mời vào

    EN to lead (someone) into (a house, room, etc.); to show in; to guide in; to admit (someone)

  7. logic chặt chẽ; nhất quán; giữ vững lập trường

    EN to present logically; to make (e.g. one's argument) convincing; to be consistent (in one's reasoning); to stick to (e.g. one's principles)

    Xem thêm: 筋(すじ)を通(とお)す

  8. thông qua trung gian; nhờ ai đó

    EN to go through (e.g. a middleman); to put as an intermediary; to mediate via (somebody); to do via (something)

    Ghi chú: dưới dạng 通(とお)して...する

    今日(きょう)では、ラジオやテレビを通(とお)して、大(たい)量(りょう)広(こう)告(こく)が何(なに)百(ひゃく)万(まん)もの人(ひと)々(びと)に同(どう)時(じ)にメッセージを届(とど)けている。

    • Ngày nay, thông qua radio và truyền hình, các quảng cáo đại chúng đang truyền tải thông điệp đến hàng triệu người cùng một lúc.
  9. thông qua; phê duyệt (luật)

    EN to pass (a law); to put through (e.g. a motion); to make way (for)

  10. nghe lén; nhìn xuyên qua

    EN to listen through (a door, wall, etc.); to look through (e.g. a window)

    Ghi chú: cũng viết là 透(とお)す

  11. làm nóng kỹ; nấu chín kỹ

    EN to heat thorougly (of food); to cook properly; to warm well; to heat evenly

    ẩm thực

    Ghi chú: như 火(ひ)(熱(ねつ))を~

    肉(にく)によく火(ひ)を通(とお)す。

    • Nấu thịt cho chín kỹ.

    Từ:肉(にく)通(とお)す

    Đã xác minh
  12. nhúng qua; chần qua

    EN to dip into (e.g. a sauce); to pass through (e.g. a broth); to put through (e.g. boiling water)

    ẩm thực

  13. thúc đẩy; ép buộc chấp thuận; làm theo ý mình

    EN to make (someone) approve (e.g. a plan); to force agreement; to push through (a proposal, idea, will, etc.); to have one's way

  14. duy trì; tiếp tục một trạng thái

    EN to continue (in a state); to persist in (doing); to keep doing; to remain (in a state)

    Ghi chú: cũng như で~

  15. xem xét qua lăng kính; nhìn từ góc độ

    EN to do through the lens of; to view from the angle of; to do from the perspective of

    Ghi chú: thường dùng dưới dạng 通(とお)して...する

  16. bao phủ toàn bộ; trải dài khắp

    EN to do to the entirety of; to cover all of; to span the whole

    Xem thêm: 目(め)を通(とお)す

  17. làm liên tục không nghỉ; làm một mạch

    EN to do from beginning to end without a break; to finish in one session; to do all at once; to do in one go

    Ghi chú: dưới dạng 通(とお)して...する

  18. truyền đạt; chuyển lời; bày tỏ

    EN to relay (a message, an order, etc.); to convey (an intention, meaning, etc.); to send through; to pass on (e.g. information); to make heard (e.g. one's voice)

  19. hậu tốđộng từ nhóm 1 (godan, -su)

    làm đến cùng; làm xuyên suốt

    EN to do ... to the end; to do ... continuously; to carry through ...; to complete ...

    Ghi chú: sau thân -masu của động từ

    Xem thêm: やり通(とお)す

Câu ví dụ 115

Đăng nhập để tiếp tục