通す
とおすtoosu
Thông dụngĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
truyền dẫn; xuyên thấu; cho thấm qua
EN to transmit (e.g. light, sound, etc.); to conduct (electricity); to let permeate (e.g. water through a fabric); to permit through; to let through (e.g. air); to run through (e.g. a pipe); to penetrate; to let in
xỏ qua; luồn qua; đâm xuyên
EN to stick through (e.g. a hole); to force through (e.g. an opening); to thread (e.g. a needle); to put through
thông qua trung gian; nhờ ai đó
EN to go through (e.g. a middleman); to put as an intermediary; to mediate via (somebody); to do via (something)
Ghi chú: dưới dạng 通して...する
thông qua; phê duyệt (luật)
EN to pass (a law); to put through (e.g. a motion); to make way (for)
làm nóng kỹ; nấu chín kỹ
EN to heat thorougly (of food); to cook properly; to warm well; to heat evenly
Ghi chú: như 火(熱)を~
thúc đẩy; ép buộc chấp thuận; làm theo ý mình
EN to make (someone) approve (e.g. a plan); to force agreement; to push through (a proposal, idea, will, etc.); to have one's way
truyền đạt; chuyển lời; bày tỏ
EN to relay (a message, an order, etc.); to convey (an intention, meaning, etc.); to send through; to pass on (e.g. information); to make heard (e.g. one's voice)
hậu tốđộng từ nhóm 1 (godan, -su)
làm đến cùng; làm xuyên suốt
EN to do ... to the end; to do ... continuously; to carry through ...; to complete ...
Ghi chú: sau thân -masu của động từ
Xem thêm: やり通す
