Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一晩中(ひとばんじゅう)

ひとばんじゅうhitobanjuu

Thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    suốt đêm

    EN all night long; all through the night

Câu ví dụ 89

彼(かの)女(じょ)は一晩中(ひとばんじゅう)泣(な)いた。

  • Cô ấy đã khóc suốt cả đêm.

Từ:彼(かの)女(じょ)は一晩中(ひとばんじゅう)泣(な)く

赤(あか)ん坊(ぼう)は一晩中(ひとばんじゅう)泣(な)いた。

  • Đứa bé đã khóc suốt cả đêm.

Từ:赤(あか)ん坊(ぼう)は一晩中(ひとばんじゅう)泣(な)く

私(わたし)は一晩中(ひとばんじゅう)おきていた。

  • Tôi đã thức suốt cả đêm.

Từ:私(わたし)は一晩中(ひとばんじゅう)起(お)きる

俺(おれ)は一晩中(ひとばんじゅう)泣(な)いたんだ。

  • Tôi đã khóc suốt cả đêm.

Từ:俺(おれ)は一晩中(ひとばんじゅう)泣(な)くのだ

一晩中(ひとばんじゅう)山(さん)中(ちゅう)をさ迷(まよ)った。

  • Tôi đã đi lạc giữa núi suốt cả đêm.

Từ:一晩中(ひとばんじゅう)山(さん)中(ちゅう)をさまよう

灯(あか)りが一晩中(ひとばんじゅう)ついている。

  • Đèn sáng suốt cả đêm.

Từ:明(あ)かりが一晩中(ひとばんじゅう)つく

Đăng nhập để tiếp tục