Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

教(きょう)授(じゅ)

きょうじゅkyouju

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    giáo sư

    EN professor

    一(ひと)人(り)の教(きょう)授(じゅ)がささやいた。

    • Một vị giáo sư thì thầm.

    Từ:一(ひと)人(り)の教(きょう)授(じゅ)がささやく

    Đã xác minh
  2. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    sự giảng dạy

    EN teaching; instruction

Câu ví dụ 140

一(ひと)人(り)の教(きょう)授(じゅ)がささやいた。

  • Một vị giáo sư thì thầm.

Từ:一(ひと)人(り)の教(きょう)授(じゅ)がささやく

Đã xác minh

私(わたし)は教(きょう)授(じゅ)です。

  • Tôi là một giáo sư.

Từ:私(わたし)は教(きょう)授(じゅ)です

教(きょう)授(じゅ)はにっこりと微笑(ほほえ)みました。

  • Giáo sư mỉm cười rạng rỡ.

Từ:教(きょう)授(じゅ)はにっこり微笑(ほほえ)む

Đăng nhập để tiếp tục