Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

微笑(ほほえ)む

ほほえむhohoemu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -mu)nội động từ

    mỉm cười

    EN to smile

Câu ví dụ 85

アリスは微笑(ほほえ)んだ。

  • Alice đã mỉm cười.

Từ:は微笑(ほほえ)む

私(わたし)はかすかに微笑(ほほえ)んだ。

  • Tôi mỉm cười nhẹ.

Từ:私(わたし)はかすか微笑(ほほえ)む

禎(さだ)子(こ)はみんなに微笑(ほほえ)んだ。

  • Teiko mỉm cười với mọi người.

Từ:はみなに微笑(ほほえ)む

Đăng nhập để tiếp tục