Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

友(ゆう)人(じん)

ゆうじんyuujin

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bạn; bạn bè

    EN friend

    Ghi chú: trang trọng hơn 友(とも)達(だち)

    Xem thêm: 友(とも)達(だち)

Câu ví dụ 769

なんて友(ゆう)人(じん)だ。

  • Đúng là một người bạn.

Từ:なんて友(ゆう)人(じん)だ

友(ゆう)人(じん)は少(すこ)しいる。

  • Tôi có một ít bạn bè.

Từ:友(ゆう)人(じん)は少(すこ)しいる

彼(かれ)は友(ゆう)人(じん)を訪(たず)ねた。

  • Anh ấy đã đến thăm một người bạn.

Từ:彼(かれ)は友(ゆう)人(じん)を訪(たず)ねる

友(ゆう)人(じん)がいなくなるよ。

  • Bạn của cậu sẽ đi mất đấy.

Từ:友(ゆう)人(じん)がいなくなるよ

君(きみ)はトムの友(ゆう)人(じん)だね。

  • Bạn là bạn của Tom nhỉ.

Từ:君(きみ)はの友(ゆう)人(じん)だね

以(い)来(らい)ずっと友(ゆう)人(じん)です。

  • Chúng tôi đã là bạn của nhau kể từ đó.

Từ:以(い)来(らい)ずっと友(ゆう)人(じん)です

Đăng nhập để tiếp tục