Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

交(こう)友(ゆう)

こうゆうkouyuu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bạn bè; người quen

    EN friend; companion; acquaintance

    彼(かの)女(じょ)の新(あたら)しい職(しょく)場(ば)での交(こう)友(ゆう)関(かん)係(けい)は、彼(かの)女(じょ)がスムーズに慣(な)れる上(うえ)で大(おお)きな助(たす)けとなった。

    • Các mối quan hệ bạn bè tại nơi làm việc mới đã giúp ích rất nhiều cho việc cô ấy thích nghi một cách suôn sẻ.
  2. tình bạn; sự giao du

    EN friendship; companionship

    Xem thêm: 交(こう)遊(ゆう)

Câu ví dụ 5

二(ふた)人(り)の交(こう)友(ゆう)は長(なが)く続(つづ)いた。

  • Tình bạn của hai người họ đã kéo dài lâu dài.

Từ:二(ふた)人(り)交(こう)友(ゆう)長(なが)い続(つづ)く

Ví dụ của biên tập

彼(かの)女(じょ)の新(あたら)しい職(しょく)場(ば)での交(こう)友(ゆう)関(かん)係(けい)は、彼(かの)女(じょ)がスムーズに慣(な)れる上(うえ)で大(おお)きな助(たす)けとなった。

  • Các mối quan hệ bạn bè tại nơi làm việc mới đã giúp ích rất nhiều cho việc cô ấy thích nghi một cách suôn sẻ.

Đăng nhập để tiếp tục