Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ことができる

ことができるkotogadekiru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)

    có thể

    EN to be able (to); to be possible (to)

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: thường theo sau bởi động từ (như 「~ことができる」「~ことがある」) để biểu thị năng lực hoặc kinh nghiệm

Câu ví dụ 2.064

眠(ねむ)ることができなかった。

  • Tôi đã không thể ngủ được.

Từ:眠(ねむ)ることができる

不(ふ)可(か)能(のう)なことはできない。

  • Những điều không thể thì không thể làm được.

Từ:不(ふ)可(か)能(のう)ことができる

彼(かれ)は泳(およ)ぐことが出(で)来(き)ません。

  • Anh ấy không biết bơi.

Từ:彼(かれ)は泳(およ)ぐことができる

今(こん)夜(や)会(あ)うことが出(で)来(き)ますか。

  • Tối nay tôi có thể gặp bạn được không ạ?

Từ:今(こん)夜(や)会(あ)うことができるか

Đăng nhập để tiếp tục