ことができる
ことができるkotogadekiru
Thông dụngĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)
có thể
EN to be able (to); to be possible (to)
Ghi chú: thường theo sau bởi động từ (như 「~ことができる」「~ことがある」) để biểu thị năng lực hoặc kinh nghiệm
