自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)でするべきだと思(おも)いますよ。 Tôi nghĩ là bạn nên tự mình làm việc đó. Từ:自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)でするべきだと思(おも)うよĐã xác minh
自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)を信(しん)頼(らい)なさい。 Hãy tin tưởng vào chính bản thân mình. Từ:自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)を信(しん)頼(らい)なさる
敵(てき)を知(し)り、自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)も知(し)れ。 Hãy biết người và cũng hãy biết cả chính mình. Từ:敵(てき)を知(し)る自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)も
自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)を恥(は)じてはいけない。 Đừng tự cảm thấy xấu hổ về bản thân mình. Từ:自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)を恥(は)じるはいけない
私(わたし)は自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)のことで忙(いそが)しい。 Tôi đang bận rộn với việc của bản thân mình. Từ:私(わたし)は自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)のことで忙(いそが)しい
妹(いもうと)はそれを自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)の目(め)で見(み)た。 Em gái tôi đã tận mắt nhìn thấy điều đó. Từ:妹(いもうと)はそれを自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)の目(め)で見(み)る
彼(かれ)は自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)の名(な)さえ書(か)けない。 Ngay cả tên của chính mình anh ấy cũng không viết nổi. Từ:彼(かれ)は自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)の名(な)さえ書(か)く
彼(かれ)は自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)の考(かんが)えを反(はん)省(せい)した。 Anh ấy đã tự kiểm điểm lại suy nghĩ của chính mình. Từ:彼(かれ)は自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)の考(かんが)えを反(はん)省(せい)する
彼(かれ)は自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)に腹(はら)を立(た)てていた。 Anh ấy đang tức giận với chính bản thân mình. Từ:彼(かれ)は自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)に腹(はら)を立(た)てる