Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)

じぶんじしんjibunjishin

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. đại từ

    tự bản thân

    EN oneself; myself

    Ghi chú: nhấn mạnh hơn 自(じ)分(ぶん)

    Xem thêm: 自(じ)分(ぶん)

Câu ví dụ 120

自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)でするべきだと思(おも)いますよ。

  • Tôi nghĩ là bạn nên tự mình làm việc đó.

Từ:自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)でするべきだと思(おも)うよ

Đã xác minh

自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)を知(し)るべきだ。

  • Bạn nên hiểu rõ bản thân mình.

Từ:自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)を知(し)るべきだ

自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)を信(しん)頼(らい)なさい。

  • Hãy tin tưởng vào chính bản thân mình.

Từ:自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)を信(しん)頼(らい)なさる

敵(てき)を知(し)り、自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)も知(し)れ。

  • Hãy biết người và cũng hãy biết cả chính mình.

Từ:敵(てき)を知(し)る自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)も

自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)を恥(は)じてはいけない。

  • Đừng tự cảm thấy xấu hổ về bản thân mình.

Từ:自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)を恥(は)じるはいけない

私(わたし)は自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)のことで忙(いそが)しい。

  • Tôi đang bận rộn với việc của bản thân mình.

Từ:私(わたし)は自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)のことで忙(いそが)しい

彼(かれ)は自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)の名(な)さえ書(か)けない。

  • Ngay cả tên của chính mình anh ấy cũng không viết nổi.

Từ:彼(かれ)は自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)の名(な)さえ書(か)く

彼(かれ)は自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)に腹(はら)を立(た)てていた。

  • Anh ấy đang tức giận với chính bản thân mình.

Từ:彼(かれ)は自(じ)分(ぶん)自(じ)身(しん)に腹(はら)を立(た)てる

Đăng nhập để tiếp tục