Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

反(はん)省(せい)

はんせいhansei

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    sự phản tỉnh; sự suy ngẫm

    EN reflection; reconsideration; introspection; meditation; contemplation

  2. sự hối lỗi; sự ăn năn

    EN regret; repentance; remorse; being sorry

Câu ví dụ 50

人(ひと)々(びと)が我(われ)々(われ)について言(い)っていることが真(しん)実(じつ)であることを反(はん)省(せい)してみると粛(しゅく)然(ぜん)とせざるをえない。

  • Khi suy ngẫm về việc những gì mọi người nói về chúng ta là sự thật, tôi không khỏi cảm thấy vô cùng xúc động và nghiêm trang.

そこで、子(こ)供(ども)らしさが、徐(じょ)々(じょ)に失(うしな)われていく現(げん)状(じょう)への反(はん)省(せい)から、教(きょう)育(いく)制(せい)度(ど)や社(しゃ)会(かい)の仕(し)組(く)みといった根(こん)本(ぽん)的(てき)なものの見(み)直(なお)しが、今(いま)、真(しん)剣(けん)に考(かんが)えられるようになってきている。

  • Vì vậy, từ sự phản tỉnh trước thực trạng tính trẻ thơ đang dần mất đi, việc xem xét lại những điều căn bản như hệ thống giáo dục và cấu trúc xã hội hiện đang bắt đầu được suy nghĩ một cách nghiêm túc.

反(はん)省(せい)して頭(あたま)を丸(まる)めた。

  • Tôi đã hối lỗi và cạo trọc đầu.

Từ:反(はん)省(せい)丸(まる)める

Ví dụ của biên tập

ひどい所(しょ)業(ぎょう)を反(はん)省(せい)しました。

  • Tôi đã hối hận về hành vi tàn ác của mình.

Từ:ひどい所(しょ)業(ぎょう)反(はん)省(せい)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục