教育制度
きょういくせいどkyouikuseido
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
hệ thống giáo dục
EN educational system; school system
Câu ví dụ 24
アメリカの方法はしばしばうまくいっていますが、識字率の世界一高い人々を育てている日本の教育制度は、紛れもなくアメリカに教えてくれる面があります。
- Các phương pháp của Mỹ thường thành công, nhưng hệ thống giáo dục của Nhật Bản, nơi nuôi dưỡng những người có tỷ lệ biết chữ cao nhất thế giới, chắc chắn có những khía cạnh có thể dạy cho Mỹ.
そこで、子供らしさが、徐々に失われていく現状への反省から、教育制度や社会の仕組みといった根本的なものの見直しが、今、真剣に考えられるようになってきている。
- Vì vậy, từ sự phản tỉnh trước thực trạng tính trẻ thơ đang dần mất đi, việc xem xét lại những điều căn bản như hệ thống giáo dục và cấu trúc xã hội hiện đang bắt đầu được suy nghĩ một cách nghiêm túc.
