Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

教(きょう)育(いく)制(せい)度(ど)

きょういくせいどkyouikuseido

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    hệ thống giáo dục

    EN educational system; school system

Câu ví dụ 24

教(きょう)育(いく)制(せい)度(ど)は過(か)渡(と)期(き)にある。

  • Hệ thống giáo dục đang trong giai đoạn chuyển đổi.

Từ:教(きょう)育(いく)制(せい)度(ど)は過(か)渡(と)期(き)にある

Đã xác minh

今(いま)教(きょう)育(いく)制(せい)度(ど)が見(み)直(なお)されています。

  • Hệ thống giáo dục hiện đang được xem xét lại.

Từ:今(いま)教(きょう)育(いく)制(せい)度(ど)が見(み)直(なお)す

日(に)本(ほん)の教(きょう)育(いく)制(せい)度(ど)についてどう思(おも)いますか。

  • Bạn nghĩ sao về hệ thống giáo dục của Nhật Bản?

Từ:日(に)本(ほん)の教(きょう)育(いく)制(せい)度(ど)についてどう思(おも)うか

アメリカの方(ほう)法(ほう)はしばしばうまくいっていますが、識(しき)字(じ)率(りつ)の世(せ)界(かい)一(いち)高(たか)い人(ひと)々(びと)を育(そだ)てている日(に)本(ほん)の教(きょう)育(いく)制(せい)度(ど)は、紛(まぎ)れもなくアメリカに教(おし)えてくれる面(めん)があります。

  • Các phương pháp của Mỹ thường thành công, nhưng hệ thống giáo dục của Nhật Bản, nơi nuôi dưỡng những người có tỷ lệ biết chữ cao nhất thế giới, chắc chắn có những khía cạnh có thể dạy cho Mỹ.

そこで、子(こ)供(ども)らしさが、徐(じょ)々(じょ)に失(うしな)われていく現(げん)状(じょう)への反(はん)省(せい)から、教(きょう)育(いく)制(せい)度(ど)や社(しゃ)会(かい)の仕(し)組(く)みといった根(こん)本(ぽん)的(てき)なものの見(み)直(なお)しが、今(いま)、真(しん)剣(けん)に考(かんが)えられるようになってきている。

  • Vì vậy, từ sự phản tỉnh trước thực trạng tính trẻ thơ đang dần mất đi, việc xem xét lại những điều căn bản như hệ thống giáo dục và cấu trúc xã hội hiện đang bắt đầu được suy nghĩ một cách nghiêm túc.

日(に)本(ほん)の教(きょう)育(いく)制(せい)度(ど)は進(しん)化(か)している一(いっ)方(ぽう)だ。

  • Hệ thống giáo dục của Nhật Bản đang không ngừng phát triển.

Từ:日(に)本(ほん)教(きょう)育(いく)制(せい)度(ど)進(しん)化(か)一(いっ)方(ぽう)

Ví dụ của biên tập

日(に)本(ほん)の教(きょう)育(いく)制(せい)度(ど)は改(かい)革(かく)されている一(いっ)方(ぽう)だ。

  • Hệ thống giáo dục của Nhật Bản đang không ngừng được cải cách.

Từ:日(に)本(ほん)教(きょう)育(いく)制(せい)度(ど)改(かい)革(かく)される一(いっ)方(ぽう)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục