Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

現(げん)状(じょう)

げんじょうgenjou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    hiện trạng; tình trạng hiện tại

    EN present condition; existing state; status quo; current state

Câu ví dụ 51

彼(かれ)は現(げん)状(じょう)を大(おお)いに嘆(なげ)いた。

  • Anh ấy đã vô cùng than thở về tình trạng hiện tại.

Từ:彼(かれ)は現(げん)状(じょう)を大(おお)いに嘆(なげ)く

Đã xác minh

この規(き)則(そく)は現(げん)状(じょう)に合(あ)わない。

  • Quy định này không phù hợp với tình hình hiện tại.

Từ:この規(き)則(そく)は現(げん)状(じょう)に合(あ)う

彼(かれ)は彼(かれ)の現(げん)状(じょう)に満(まん)足(ぞく)している。

  • Anh ấy hài lòng với tình trạng hiện tại của mình.

Từ:彼(かれ)は現(げん)状(じょう)に満(まん)足(ぞく)する

現(げん)状(じょう)では倒(とう)産(さん)はさけられない。

  • Trong tình trạng hiện tại, việc phá sản là không thể tránh khỏi.

Từ:現(げん)状(じょう)では倒(とう)産(さん)避(さ)ける

Đăng nhập để tiếp tục