Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

存(そん)在(ざい)

そんざいsonzai

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    sự tồn tại; sự hiện diện

    EN existence; being; presence

Câu ví dụ 297

神(かみ)は存(そん)在(ざい)すると思(おも)いますか。

  • Bạn có nghĩ rằng Chúa tồn tại không?

Từ:神(かみ)は存(そん)在(ざい)すると思(おも)うか

Đã xác minh

神(かみ)は存(そん)在(ざい)する。

  • Chúa tồn tại.

Từ:神(かみ)は存(そん)在(ざい)する

彼(かれ)の存(そん)在(ざい)が認(みと)められた。

  • Sự hiện diện của anh ấy đã được công nhận.

Từ:彼(かれ)存(そん)在(ざい)が認(みと)める

Đăng nhập để tiếp tục