Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

信(しん)じる

しんじるshinjiru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    tin tưởng; tin rằng

    EN to believe; to believe in; to place trust in; to confide in; to have faith in

Câu ví dụ 942

信(しん)じるとこよ。

  • Mình tin bạn mà.

Từ:信(しん)じる所(ところ)よ

信(しん)じてくれる?

  • Bạn có tin mình không?

Từ:信(しん)じるくれる

信(しん)じてくれよ。

  • Tin mình đi.

Từ:信(しん)じるくれるよ

信(しん)じているよ。

  • Mình tin bạn.

Từ:信(しん)じるよ

信(しん)じられない!

  • Không thể tin được!

Từ:信(しん)じる

彼(かれ)を信(しん)じている。

  • Tôi tin anh ấy.

Từ:彼(かれ)を信(しん)じる

信(しん)じられないわ。

  • Không thể tin được.

Từ:信(しん)じるわ

Đăng nhập để tiếp tục